Summary of repertoire for future amendment of ISO/IEC 10646:2011 (WG2 N3834)
Đây là thông tin từ Đề xuất của Unicode Consortium L2/10-142. Đề xuất này chứa 13 Biểu tượng cảm xúc.
Thông tin Đề xuất
Số đề xuất | L2/10-142 |
---|---|
Tên đề xuất | Summary of repertoire for future amendment of ISO/IEC 10646:2011 (WG2 N3834) |
Đề xuất Từ | Michel Suignard |
Ngày đề xuất | 2010 |
Tệp đề xuất |
Danh sách biểu tượng cảm xúc đề xuất
Biểu tượng biểu tượng cảm xúc | Điểm mã |
---|---|
😀 Mặt Cười Toét | 1F600 |
😗 Mặt Hôn | 1F617 |
😙 Mặt Hôn Mắt Cười | 1F619 |
😛 Mặt Lè Lưỡi | 1F61B |
😑 Mặt Vô Cảm | 1F611 |
😬 Mặt Nhăn Nhó | 1F62C |
😴 Mặt đang Ngủ | 1F634 |
😕 Mặt Bối Rối | 1F615 |
😟 Mặt Lo Lắng | 1F61F |
😮 Mặt Có Miệng Há | 1F62E |
😯 Mặt Làm Thinh | 1F62F |
😦 Mặt Cau Miệng Há | 1F626 |
😧 Mặt đau Khổ | 1F627 |
Ngôn ngữ
- Shqip
- العربية
- Azərbaycan
- বাংলা
- Bosanski
- Български
- ဗမာ
- 简体中文
- 繁體中文
- Hrvatski
- Čeština
- Dansk
- Nederlands
- English
- Eesti
- Filipino
- Suomi
- Français
- ქართველი
- Deutsch
- Ελληνικά
- עברית
- हिन्दी
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- 日本語
- Қазақ
- 한국어
- Latviešu
- Lietuvių
- Bahasa Melayu
- Bokmål
- فارسی
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Српски
- Slovenčina
- Slovenščina
- Español
- Svenska
- ภาษาไทย
- Türkçe
- Українська
- Tiếng Việt
Thể loại
Chủ đề biểu tượng cảm xúc
Nền tảng
Unicode Phiên bản